Anh - Việt

Bản dịch của từ Tale trong tiếng Việt

tale

Noun

tale (Noun)

/tˈeil/
/tˈeil/
AI

Nghĩa 01

Một câu chuyện (có thể hư cấu hoặc có thật) được kể lại, thường mang tính tưởng tượng, kể chuyện để giải trí hoặc truyền đạt ý nghĩa.

A fictitious or true narrative or story, especially one that is imaginatively recounted.

Ví dụ
Chuyện cổ tích về Cinderella là một câu chuyện cổ tích phổ biến.The tale of Cinderella is a popular fairy tale.
Cô ấy chia sẻ một câu chuyện về chuyến du lịch của mình ở châu Âu.She shared a tale about her travels in Europe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của tale (Noun)

SingularPlural

tale

tales

Kết hợp từ của tale (Noun)

ADJECTIVE + talePHRASESPREPOSITIONVERB + taletale + VERB
Kết hợp từ của tale
Collocation
Ví dụ

câu chuyện khó tin

unlikely tale

Câu chuyện về thành công của anh ấy là một câu chuyện khó tin về sự chăm chỉ.

The story of his success is an unlikely tale of hard work.

câu chuyện kinh khủng

awful tale

Trong bài thi nói IELTS, tôi kể một câu chuyện kinh khủng về việc mất điện thoại ở chợ đông người.

In my IELTS speaking test, I told an awful tale about losing my phone at a crowded market.

truyện cổ tích tối tăm

dark tale

Trong bài viết IELTS, giáo viên của tôi kể một câu chuyện tối tăm về cách mạng xã hội có thể gây ra vấn đề thật trong tình bạn.

In IELTS writing, my teacher told a dark tale about how social media can cause real problems in friendship.

câu chuyện từ nghèo khó đến giàu có

rags-to-riches tale

Trong bài thi nói IELTS, John kể một câu chuyện từ nghèo khó đến giàu có về cuộc sống của anh từ một thị trấn nhỏ đến làm việc ở một thành phố lớn.

In the IELTS speaking test, John told a rags-to-riches tale about his life from a small town to working in a big city.

truyền thuyết đạo đức

moral tale

Trong phần thi nói IELTS, tôi kể một câu truyện đạo đức về việc giúp bạn bè.

In the IELTS speaking test, I told a moral tale about helping friends.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh