Bản dịch của từ Ground shipping trong tiếng Việt
Ground shipping
Noun [U/C]

Ground shipping(Noun)
ɡrˈaʊnd ʃˈɪpɪŋ
ˈɡraʊnd ˈʃɪpɪŋ
01
Việc vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện mặt đất.
The practice of delivering packages via ground transportation
Ví dụ
02
Chi phí vận chuyển liên quan đến vận tải đường bộ
Shipping costs associated with ground transportation
Ví dụ
