Anh - Việt

Bản dịch của từ Groupie trong tiếng Việt

groupie

Noun

groupie (Noun)

/gɹˈupi/
/gɹˈupi/
AI

Nghĩa 01

Một cô gái (thường còn trẻ) hay đi theo, ám sát hoặc vây quanh một ban nhạc pop hoặc người nổi tiếng khác, thường vì hâm mộ và hy vọng có quan hệ tình ái hoặc tình dục với họ.

A young woman who regularly follows a pop group or other celebrity especially in the hope of having a sexual relationship with them.

Ví dụ
Người hâm mộ đợi bên ngoài địa điểm biểu diễn để xem ban nhạc yêu thích của mình.The groupie waited outside the concert venue for her favorite band.
Người hâm mộ đã có được vé backstage để gặp gỡ các ngôi sao.The groupie managed to get backstage passes to meet the celebrities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh