pop
pop (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một cơn bùng nổ năng lượng hoặc sự phấn khích bất ngờ
A sudden burst of energy or excitement
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của pop (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhạc synth pop synth pop | Bạn tôi thích nhạc synth pop vì nó nghe hiện đại và vui vẻ trong các bữa tiệc. My friend likes synth pop music because it sounds modern and cheerful at parties. |
nhạc pop thập niên 80 80s pop | Trong phần nói IELTS, tôi đã nói về nhạc pop thập niên 80 và cách nó kết nối mọi người. In my IELTS speaking, I talked about 80s pop music and how it brings people together. |
Nhạc pop thập niên 60 60s pop | Nhiều người thích nhạc pop thập niên 60 ở các lễ hội tại London. Many people like 60s pop music at festivals in London. |
nhạc pop cổ điển classic pop | Nhiều người thích nghe bài hát pop cổ điển tại các bữa tiệc. Many people like to listen to classic pop songs at parties. |
nhạc pop tuổi teen teen pop | Nhiều thiếu niên thích các bài hát teen pop của nghệ sĩ như Billie Eilish cho các sự kiện xã hội. Many teenagers like teen pop songs by artists such as Billie Eilish for social events. |
pop (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa