Bản dịch của từ Grow back trong tiếng Việt
Grow back
Verb

Grow back(Verb)
ɡɹˈoʊ bˈæk
ɡɹˈoʊ bˈæk
01
Trở lại trạng thái trước đó sau khi bị mất hoặc loại bỏ tạm thời.
To return to a previous condition or state after being temporarily lost or removed.
Ví dụ
02
Tái sinh hoặc tái xuất hiện sau khi bị cắt hoặc hư hỏng.
To regenerate or become visible again after having been cut or damaged.
Ví dụ
