Anh - Việt

Bản dịch của từ Grower trong tiếng Việt

grower

Noun

grower (Noun)

/gɹˈoʊɚ/
/gɹˈoʊəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người trồng trọt; nông dân hoặc chủ vườn trồng cây, rau quả hoặc hoa để bán hoặc dùng.

Người trồng trọt; nông dân hoặc chủ vườn trồng cây, rau quả hoặc hoa để bán hoặc dùng.

A farmer; one who grows things.

Ví dụ
Người trồng cây thu hoạch một lượng lớn lúa năm nay.The grower harvested a record amount of crops this year.
Nông trại của người trồng cây thuê một số công nhân địa phương trong mùa trồng.The grower's farm employs several local workers during planting season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Từ này chỉ người hoặc điều gì đó (thường dùng với âm nhạc, phim, tác phẩm...) mà lúc đầu có thể chưa được ưa thích lắm nhưng theo thời gian càng nghe/nhìn lại càng thấy thích hơn.

Từ này chỉ người hoặc điều gì đó (thường dùng với âm nhạc, phim, tác phẩm...) mà lúc đầu có thể chưa được ưa thích lắm nhưng theo thời gian càng nghe/nhìn lại càng thấy thích hơn.

Someone or something, especially music, that becomes more likeable over time.

Ví dụ
Ban nhạc địa phương là người trồng, thu hút thêm người hâm mộ mỗi tháng.The local band was a grower, gaining more fans each month.
Nhà hàng mới đã chứng minh là người trồng trong cộng đồng.The new restaurant proved to be a grower in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người hoặc vật (thực vật, con vật, v.v.) thực hiện hành động lớn lên hoặc làm cho thứ gì đó lớn lên; nói chung là người trồng hoặc vật nuôi khiến cái gì đó phát triển.

Người hoặc vật (thực vật, con vật, v.v.) thực hiện hành động lớn lên hoặc làm cho thứ gì đó lớn lên; nói chung là người trồng hoặc vật nuôi khiến cái gì đó phát triển.

Something that grows.

Ví dụ
Người trồng địa phương bán sản phẩm tươi tại chợ nông sản.The local grower sells fresh produce at the farmers' market.
Hợp tác xã người trồng hỗ trợ các phương pháp canh tác bền vững trong cộng đồng.The grower's cooperative supports sustainable farming practices in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của grower (Noun)

SingularPlural

grower

growers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh