Bản dịch của từ Gyrfalcon trong tiếng Việt

Gyrfalcon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gyrfalcon (Noun)

dʒˈɝɹfɑlkn
dʒˈɝɹfɑlkn
01

Loài chim ưng lớn nhất, được tìm thấy ở các vùng bắc cực và có nhiều dạng màu sắc, một trong số đó chủ yếu là màu trắng.

The largest falcon found in arctic regions and occurring in several colour forms one of which is mainly white.

Ví dụ

The gyrfalcon is known for its majestic appearance and hunting skills.

Gyrfalcon được biết đến với vẻ ngoại hình hùng vĩ và kỹ năng săn mồi.

Not many people have seen a gyrfalcon up close in the wild.

Không nhiều người đã thấy một gyrfalcon từ gần trong tự nhiên.

Is the gyrfalcon the largest falcon species in the arctic regions?

Gyrfalcon có phải là loài diều lớn nhất ở vùng cực bắc không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gyrfalcon/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Gyrfalcon

Không có idiom phù hợp