Anh - Việt

Bản dịch của từ Habited trong tiếng Việt

habited

AdjectiveVerb

habited (Adjective)

/hˈæbɪtɪd/
/hˈæbɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) mặc quần áo; đã được mặc đầy đủ trang phục.

dressed clothed.

Ví dụ
Những đứa trẻ được mặc trang phục đầy màu sắc trong lễ hội.The children were habited in colorful costumes during the festival.
Người lớn đã không mặc quần áo phù hợp cho sự kiện trang trọng.The adults were not habited properly for the formal event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

habited (Verb)

/hˈæbɪtɪd/
/hˈæbɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

(Động từ) Mặc trang phục; ăn mặc theo một kiểu cụ thể. Dùng để chỉ việc khoác lên người quần áo, trang phục phù hợp hoặc đặc trưng.

dress attire.

Ví dụ
Cô ấy ăn mặc thanh lịch cho sự kiện xã hội thứ Bảy tuần trước.She habited elegantly for the social event last Saturday.
Anh ấy không ăn mặc bình thường tại bữa tối trang trọng.He did not habited casually at the formal dinner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh