Bản dịch của từ Had it up to here trong tiếng Việt

Had it up to here

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Had it up to here(Phrase)

hˈæd ˈɪt ˈʌp tˈuː hˈiə
ˈhæd ˈɪt ˈəp ˈtoʊ ˈhɪr
01

Đến giới hạn của sự kiên nhẫn hoặc sự chịu đựng

To reach the limit of ones patience or tolerance

Ví dụ
02

Chán nản hoặc thất vọng với một tình huống

To be fed up or frustrated with a situation

Ví dụ
03

Không muốn tiếp tục đối phó với một việc gì đó nữa.

To not want to deal with something anymore

Ví dụ