Bản dịch của từ Hakim trong tiếng Việt

Hakim

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hakim(Noun)

ɑkˈim
hɑkˈim
01

Ở các nước Hồi giáo (và trước đây ở Ấn Độ), “hakim” chỉ một người giữ chức thẩm phán, vị quan xét xử hoặc người cai quản, có quyền phán quyết pháp lý hoặc điều hành hành chính địa phương.

In Muslim countries and formerly in India a judge ruler or governor.

法官,治理者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một lương y/bác sĩ sử dụng phương pháp và bài thuốc truyền thống (như y học cổ truyền Ấn Độ hoặc y học Hồi giáo) để chữa bệnh.

A physician using traditional remedies in India and Muslim countries.

传统医学医生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh