Bản dịch của từ Half-court shot trong tiếng Việt
Half-court shot
Noun [U/C]

Half-court shot(Noun)
hˈɑːfkɔːt ʃˈɒt
ˈhæfˌkɔrt ˈʃɑt
01
Một cú sút từ vị trí giữa sân bóng rổ.
A shot made from the halfway point of the basketball court
Ví dụ
02
Một cú ném xa trong bóng rổ thường được thực hiện khi thời gian sắp hết.
A longrange shot in basketball usually attempted when time is running out
Ví dụ
03
Một cú ném bóng rổ được thực hiện từ vạch nửa sân.
A basketball shot taken from the halfcourt line
Ví dụ
