Bản dịch của từ Hand sanitizer trong tiếng Việt

Hand sanitizer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hand sanitizer(Noun)

hˈænd sˈænɨtˌaɪzɚ
hˈænd sˈænɨtˌaɪzɚ
01

Dung dịch khử trùng/làm sạch tay, thường chứa cồn (ethanol), dùng để rửa/tẩy trùng tay nhanh khi không có xà phòng và nước.

A disinfecting liquid most often based on ethyl alcohol used as an alternative to washing the hands with soap and water.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh