Bản dịch của từ Handbell trong tiếng Việt

Handbell

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handbell(Noun)

hˈændbɛl
hˈændbɛl
01

Một cái chuông nhỏ có tay cầm hoặc dây đeo, thường là một trong bộ chuông được chỉnh cung (cao thấp khác nhau) và được rung lên bằng tay, thường chơi theo nhóm để tạo giai điệu.

A small bell with a handle or strap especially one of a set tuned to a range of notes and played by a group of people.

手铃,一种带把手的小铃铛,通常由多人演奏。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ