Bản dịch của từ Handiworker trong tiếng Việt

Handiworker

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handiworker (Noun)

hˈændɪwˌɜːkɐ
ˈhændiˌwɝkɝ
01

Người khéo tay trong các công việc thủ công hoặc chế tác.

One who is skilled in handson tasks or crafting

Ví dụ
02

Một người lao động làm việc bằng tay.

A laborer who performs work with their hands

Ví dụ
03

Một người thực hiện công việc thủ công có tay nghề, đặc biệt trong một nghề hoặc nghề truyền thống.

A person who does skilled manual work especially in a trade or craft

Ví dụ