Bản dịch của từ Handson trong tiếng Việt
Handson
Adjective

Handson(Adjective)
hˈændsən
ˈhændsən
01
Đặc trưng bởi kinh nghiệm thực tế hoặc sự tham gia trực tiếp vào một hoạt động
Characterized by hands-on experience or direct involvement in a activity
以实际经验或直接参与某项活动为特征
Ví dụ
Ví dụ
