Bản dịch của từ Handle with caution trong tiếng Việt
Handle with caution
Phrase

Handle with caution(Phrase)
hˈændəl wˈɪθ kˈɔːʃən
ˈhændəɫ ˈwɪθ ˈkɔʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Xử lý một tình huống một cách nhẹ nhàng, luôn nhớ tới các rủi ro có thể xảy ra.
To handle a situation delicately, you need to consider the hidden risks.
在处理这种情况时,要格外小心,考虑到可能存在的风险。
Ví dụ
