Bản dịch của từ Handycam trong tiếng Việt

Handycam

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handycam(Noun)

hˈændɪkˌæm
ˈhændiˌkæm
01

Một chiếc máy quay nhỏ được sử dụng để ghi lại video.

A small camera used for recording videos

Ví dụ
02

Một chiếc máy quay video nhỏ gọn được thiết kế để cầm tay.

A compact video camera that is designed to be handheld

Ví dụ
03

Thường được sử dụng cho video gia đình hoặc làm phim nghiệp dư

Often used for home videos or amateur filmmaking

Ví dụ