Bản dịch của từ Hangar trong tiếng Việt

Hangar

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hangar(Noun)

hˈæŋɚ
hˈæŋəɹ
01

Một nhà kho lớn, có diện tích sàn rộng, thường dùng để chứa, bảo quản hoặc sửa chữa máy bay.

A large building with an extensive floor area typically for housing aircraft.

大型飞机库

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hangar (Noun)

SingularPlural

Hangar

Hangars

Hangar(Verb)

ˈhæŋ.ɚ
ˈhæŋ.ɚ
01

Đưa/để máy bay vào trong nhà chứa máy bay (hangar) để đậu, cất giữ hoặc bảo quản.

House an aircraft in a hangar.

把飞机停放在机库里。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hangar (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hangar

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hangared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hangared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hangars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hangaring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh