Bản dịch của từ Hangover trong tiếng Việt

Hangover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hangover(Noun)

hˈæŋˌoʊvɚ
hˈæŋˌoʊvəɹ
01

Một tập quán, thói quen hoặc cảm giác còn sót lại từ quá khứ, vẫn tồn tại dù môi trường hay hoàn cảnh đã thay đổi.

A custom habit feeling etc that survives from the past.

存留的习惯或感觉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng khó chịu sau khi uống quá nhiều rượu: thường là đau đầu dữ dội, buồn nôn, mệt mỏi, khô miệng và nhạy cảm với ánh sáng hoặc tiếng ồn.

A severe headache or other aftereffects caused by drinking an excess of alcohol.

宿醉

Ví dụ

Dạng danh từ của Hangover (Noun)

SingularPlural

Hangover

Hangovers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ