Bản dịch của từ Happy call trong tiếng Việt
Happy call
Phrase

Happy call(Phrase)
hˈæpi kˈɔːl
ˈhæpi ˈkɔɫ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cuộc gọi điện thoại để báo tin vui thường nhằm ăn mừng một thành tựu
Making a phone call to someone to share good news, usually to congratulate them on an achievement.
打电话告诉别人好消息,通常是为了庆祝某个成就
Ví dụ
