Bản dịch của từ Happy camper trong tiếng Việt

Happy camper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Happy camper(Noun)

hˈæpi kˈæmpɐ
ˈhæpi ˈkæmpɝ
01

Được sử dụng không chính thức để chỉ người vui vẻ hoặc hài lòng.

Used informally to denote someone who is cheerful or content

Ví dụ
02

Một người có tâm trạng tốt hoặc cảm thấy hài lòng với hoàn cảnh của họ.

A person who is in a good mood or is satisfied with their circumstances

Ví dụ
03

Một người thích ở ngoài trời và cắm trại.

A person who enjoys being outdoors and camping

Ví dụ