Bản dịch của từ Harbor suspicion trong tiếng Việt

Harbor suspicion

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harbor suspicion(Verb)

hˈɑɹbɚ səspˈɪʃən
hˈɑɹbɚ səspˈɪʃən
01

Giữ trong lòng cảm giác nghi ngờ, thường là nghi ngờ có điều sai trái, nhưng không nói ra; âm thầm nghi ngờ ai/cái gì.

To keep feelings of suspicion especially of something wrong hidden.

隐藏的怀疑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Harbor suspicion(Noun)

hˈɑɹbɚ səspˈɪʃən
hˈɑɹbɚ səspˈɪʃən
01

Một nơi cho tàu thuyền neo đậu, được che chở an toàn khỏi mưa bão hoặc để tránh bị theo dõi/đuổi.

A place where ships and boats can be kept safe from the weather or from being followed.

避风港

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh