Bản dịch của từ Harboring trong tiếng Việt

Harboring

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harboring(Verb)

hˈɑɹbɚɪŋ
hˈɑɹbɚɪŋ
01

Giữ trong đầu một suy nghĩ hoặc cảm xúc, thường là cảm xúc tiêu cực, và thường giấu kín hoặc không biểu lộ ra ngoài.

Keep a thought or feeling typically a negative one in ones mind especially secretly.

心中隐秘的负面情绪或想法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Harboring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Harbor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Harbored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Harbored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Harbors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Harboring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ