Bản dịch của từ Hard rock trong tiếng Việt

Hard rock

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hard rock(Idiom)

01

Một tình huống khó khăn hoặc đầy thử thách.

A situation that is difficult or challenging.

硬骨头 - 指困难或挑战的处境

Ví dụ
02

Một loại nhạc có đặc điểm là nhịp mạnh và âm thanh lớn.

A type of music characterized by a strong beat and loud sound.

硬摇滚 - 一种以强劲节拍和响亮音色为特征的音乐类型

Ví dụ
03

Nhạc rock bắt nguồn từ những năm 1960 và có nhiều thể loại phụ khác nhau.

Rock music that originated in the 1960s and has various subgenres.

硬摇滚 - 源于20世纪六十年代,具有多种分支的摇滚音乐

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh