Anh - Việt

Bản dịch của từ Harmed trong tiếng Việt

harmed

VerbAdjective

harmed (Verb)

/hˈɑːmd/
/ˈhɑrmd/
AI

Nghĩa 01 · Đã gây tổn hại về thể chất, tinh thần hoặc mặt khác cho người hay vật nào đó.

Đã gây tổn hại về thể chất, tinh thần hoặc mặt khác cho người hay vật nào đó.

Past tense and past participle of harm to cause physical emotional or other damage to someone or something

Từ tiếng Việt gần nghĩa

harmed (Adjective)

/hˈɑːmd/
/ˈhɑrmd/
AI

Nghĩa 01 · Ở trạng thái bị tổn thương, bị thiệt hại hoặc bị ảnh hưởng xấu, đặc biệt về thể chất hay tinh thần.

Ở trạng thái bị tổn thương, bị thiệt hại hoặc bị ảnh hưởng xấu, đặc biệt về thể chất hay tinh thần.

Damaged or injured especially physically or emotionally

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh