Anh - Việt

Bản dịch của từ Harmonisation trong tiếng Việt

harmonisation

Noun

harmonisation (Noun)

/ˌhɑr.mə.nəˈzeɪ.ʃən/
/ˌhɑr.mə.nəˈzeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động làm cho những người, sự vật hoặc nhóm khác nhau hoạt động ăn ý, phối hợp tốt với nhau (ví dụ: hòa hợp các nhóm khác nhau).

Hành động làm cho những người, sự vật hoặc nhóm khác nhau hoạt động ăn ý, phối hợp tốt với nhau (ví dụ: hòa hợp các nhóm khác nhau).

the act of making different people things etc work well together eg the harmonization of different groups.

Ví dụ
Việc hài hòa các nỗ lực cộng đồng đã cải thiện dịch vụ xã hội địa phương vào năm 2022.Harmonisation of community efforts improved local social services in 2022.
Việc hài hòa các nền văn hóa không phải lúc nào cũng dễ dàng trong các xã hội đa dạng.The harmonisation of cultures is not always easy in diverse societies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh