ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Harmonization
Quá trình tạo ra sự hòa hợp hoặc đồng thuận giữa các yếu tố khác nhau.
The process of creating harmony or agreement between different elements
Hành động làm cho một cái gì đó hài hòa hoặc nhất quán với cái gì khác.
The act of making something harmonious or consistent with something else
Một trạng thái đồng thuận hoặc hài hòa giữa các tổ chức hoặc bên khác nhau.
A state of agreement or harmony among different organizations or parties