Bản dịch của từ Harmonization trong tiếng Việt
Harmonization
Noun [U/C]

Harmonization(Noun)
hˌɑːmənaɪzˈeɪʃən
ˌhɑrmənəˈzeɪʃən
Ví dụ
02
Hành động làm cho thứ gì đó hòa hợp hoặc phù hợp với cái khác
An action that makes something harmonized or consistent with something else.
这个行为是为了让某事与另一件事协调一致或保持一致。
Ví dụ
