Anh - Việt
harvest table
Noun
harvest table (Noun)
/hˈɑɹvəst tˈeɪbəl/
/hˈɑɹvəst tˈeɪbəl/
AI
Nghĩa 01
Bàn được sử dụng để thu thập hoặc trưng bày sản phẩm thu hoạch, đặc biệt trong các bối cảnh nông nghiệp.
A table used for gathering or displaying harvests, especially in agricultural contexts.
Ví dụ
Bàn thu hoạch trưng bày táo tươi tại hội chợ cộng đồng.The harvest table showed fresh apples at the community fair.
Không có bàn thu hoạch trong lễ hội mùa thu của trường.There is no harvest table at the school’s autumn festival.
Nghĩa 02
Bàn nơi thực phẩm được phục vụ và chia sẻ trong một lễ hội hoặc bữa tiệc thu hoạch.
A table where food is served and shared during a harvest celebration or feast.
Ví dụ
Bàn thu hoạch đầy trái cây trong lễ hội mùa thu.The harvest table was full of fruits during the autumn festival.
Năm nay, bữa tối gia đình không có bàn thu hoạch.There is no harvest table at the family dinner this year.
Nghĩa 03
Bàn được thiết lập với mục đích thu thập và xử lý các sản phẩm thu hoạch.
A table set up for the purpose of collecting and processing harvest products.
Ví dụ
Bàn thu hoạch tại hội chợ cộng đồng trưng bày táo và ngô tươi.The harvest table at the community fair displayed fresh apples and corn.
Không có bàn thu hoạch trong khu phố chúng tôi vào các lễ hội mùa thu.There is no harvest table in our neighborhood during autumn festivals.