Bản dịch của từ Harvester trong tiếng Việt

Harvester

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harvester(Noun)

hˈɑːvəstɐ
ˈhɑrvəstɝ
01

Máy móc hoặc người thu hoạch nông sản

A machine or a harvest worker.

一个收割机器或农作物收获者。

Ví dụ
02

Một người hoặc thiết bị thu thập dữ liệu hoặc tài nguyên

A person or device that collects data or resources.

收集数据或资源的人或设备

Ví dụ
03

Một tác nhân có nhiệm vụ lấy ra các chất hoặc kết quả nhất định từ nguồn

An agent that extracts specific materials or results from a source.

这是一个从某个来源提取特定材料或成果的行为或实体。

Ví dụ