Bản dịch của từ Has improved trong tiếng Việt

Has improved

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Has improved(Verb)

hˈɑːz ɪmprˈuːvd
ˈhɑz ˌɪmˈpruvd
01

Tiến bộ hoặc thăng tiến

To progress or advance

Ví dụ
02

Để nâng cao hoặc gia tăng

To enhance or augment

Ví dụ
03

Để cải thiện hoặc trở nên tốt hơn, để tăng cường chất lượng hoặc giá trị

To make or become better to increase in quality or value

Ví dụ