Anh - Việt

Bản dịch của từ Hatband trong tiếng Việt

hatband

Noun

hatband (Noun)

/hˈætbænd/
/hˈætbænd/
AI

Nghĩa 01

Dải ruy băng hoặc dải trang trí quấn quanh mũ, nằm phía trên vành mũ để trang trí và giữ cố định.

A decorative ribbon encircling a hat held in position above the brim.

Ví dụ
Cô ấy đã đeo một dải băng trang trí đẹp trên mũ tại đám cưới thứ Bảy vừa qua.She wore a beautiful hatband at the wedding last Saturday.
Anh ấy không thích dải băng trên chiếc mũ mới của mình.He did not like the hatband on his new hat.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh