Bản dịch của từ Have a backup plan trong tiếng Việt

Have a backup plan

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a backup plan(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː bˈækʌp plˈæn
ˈheɪv ˈɑ ˈbæˌkəp ˈpɫæn
01

Có một chiến lược thứ cấp như một biện pháp bảo vệ

To have a secondary strategy as a safeguard

Ví dụ
02

Chuẩn bị một phương án thay thế trong trường hợp kế hoạch ban đầu thất bại hoặc không khả thi

To prepare an alternative option in case the original plan fails or is not feasible

Ví dụ