Bản dịch của từ Have a bad morning trong tiếng Việt

Have a bad morning

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a bad morning(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː bˈæd mˈɔːnɪŋ
ˈheɪv ˈɑ ˈbæd ˈmɔrnɪŋ
01

Cảm thấy không vui hoặc không hài lòng vào buổi sáng

To feel unhappy or discontented in the morning

Ví dụ
02

Đối mặt với những thử thách hoặc vận rủi ngay từ đầu ngày

To face challenges or misfortunes early in the day

Ví dụ
03

Trải qua một khởi đầu khó khăn hoặc không dễ chịu cho ngày mới

To experience a difficult or unpleasant start to the day

Ví dụ