Bản dịch của từ Have a knack for trong tiếng Việt
Have a knack for
Phrase

Have a knack for(Phrase)
hˈeɪv ˈɑː nˈæk fˈɔː
ˈheɪv ˈɑ ˈnæk ˈfɔr
Ví dụ
Ví dụ
03
Để trở nên đặc biệt giỏi trong một nhiệm vụ hoặc hoạt động cụ thể
To be particularly good at a specific task or activity
Ví dụ
