Bản dịch của từ Have a knack for trong tiếng Việt

Have a knack for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a knack for(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː nˈæk fˈɔː
ˈheɪv ˈɑ ˈnæk ˈfɔr
01

Có khả năng thiên bẩm hoặc tài năng tự nhiên để làm điều gì đó tốt

To have a natural skill or ability to do something well

Ví dụ
02

Sở hữu tài năng bẩm sinh hoặc năng khiếu cho một điều gì đó

To possess an innate talent or aptitude for something

Ví dụ
03

Để trở nên đặc biệt giỏi trong một nhiệm vụ hoặc hoạt động cụ thể

To be particularly good at a specific task or activity

Ví dụ