Bản dịch của từ Have a personal stake trong tiếng Việt

Have a personal stake

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a personal stake(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː pˈɜːsənəl stˈeɪk
ˈheɪv ˈɑ ˈpɝsənəɫ ˈsteɪk
01

Có sự quan tâm trực tiếp đến kết quả của một tình huống

To have a direct interest in the outcome of a situation

Ví dụ
02

Đầu tư về mặt cảm xúc hoặc tài chính vào một điều gì đó

To be emotionally or financially invested in something

Ví dụ
03

Để liên quan đến một vấn đề ảnh hưởng đến bạn một cách cá nhân

To be involved in a matter that affects you personally

Ví dụ