Bản dịch của từ Have a picture of trong tiếng Việt

Have a picture of

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a picture of(Idiom)

01

Giữ một hình ảnh của thứ gì đó trong tâm trí

To have a mental picture of something in someone's mind.

在某人的心中留下某物的印象。

Ví dụ
02

Có hình dung về điều gì đó trong đầu

Having a mental image of something.

在脑海中形成某事的心象

Ví dụ
03

Hiểu rõ hoặc nắm bắt rõ điều gì đó

To understand or clearly grasp something

清楚地理解或领会某事

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh