Bản dịch của từ Have a reputation for trong tiếng Việt

Have a reputation for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a reputation for(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː rˌɛpjuːtˈeɪʃən fˈɔː
ˈheɪv ˈɑ ˌrɛpjəˈteɪʃən ˈfɔr
01

Được biết đến với một đặc điểm hay phẩm chất cụ thể

To be known for a particular quality or characteristic

Ví dụ
02

Được người khác nghĩ về mình theo một cách nhất định

To be thought of in a certain way by others

Ví dụ
03

Để có một vị thế hoặc địa vị nhất định trong mắt công chúng

To possess a certain standing or status in the eyes of the public

Ví dụ