Bản dịch của từ Have an inferior background trong tiếng Việt

Have an inferior background

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have an inferior background(Phrase)

hˈeɪv ˈæn ɪnfˈiərɪɐ bˈækɡraʊnd
ˈheɪv ˈan ˌɪnˈfɪriɝ ˈbækˌɡraʊnd
01

Xuất thân từ hoàn cảnh kém may mắn hoặc có địa vị kinh tế-xã hội thấp hơn.

To come from a less privileged or lower socioeconomic status

Ví dụ
02

Bị giảm sút về tầm vóc hoặc vị thế so với người khác.

To be diminished in stature or importance relative to others

Ví dụ
03

Có chất lượng hoặc tiêu chuẩn thấp hơn từ nguồn gốc.

To be of a lower quality or standard in origin

Ví dụ