Anh - Việt

Bản dịch của từ Have egg on one's face trong tiếng Việt

have egg on one's face

Idiom

have egg on one's face (Idiom)

AI

Nghĩa 01

ở trong một tình huống gây bối rối

to be in a situation that causes embarrassment

Ví dụ
Sau bài phát biểu, John cảm thấy xấu hổ vì những sai lầm.After his speech, John had egg on his face from mistakes.
Cô ấy không cảm thấy xấu hổ sau sự kiện thành công.She didn't have egg on her face after the successful event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

xấu hổ hoặc hổ thẹn vì một thất bại hoặc một sai lầm

to be embarrassed or ashamed because of a failure or a mistake

Ví dụ
Sau khi quên bài phát biểu, Sarah cảm thấy xấu hổ.After forgetting her speech, Sarah had egg on her face.
John không cảm thấy xấu hổ sau khi thắng cuộc tranh luận.John didn't have egg on his face after winning the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

trông ngớ ngẩn vì đã phạm lỗi

to look foolish due to having made an error

Ví dụ
Sau cuộc tranh luận, John trông thật ngu ngốc vì đã bỏ sót thông tin.After the debate, John had egg on his face for missing facts.
Cô ấy không trông ngu ngốc sau khi trình bày số liệu chính xác.She didn't have egg on her face after presenting the correct statistics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa