Bản dịch của từ Have empathy trong tiếng Việt

Have empathy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have empathy(Phrase)

hˈeɪv ˈɛmpəθi
ˈheɪv ˈɛmpəθi
01

Để có thể đặt mình vào vị trí của người khác

To be able to put oneself in someone elses shoes

Ví dụ
02

Có khả năng hiểu và chia sẻ cảm xúc của người khác

To have the ability to understand and share the feelings of another

Ví dụ
03

Để đồng cảm với cảm xúc hoặc trải nghiệm của ai đó

To relate to someones emotions or experiences

Ví dụ