Bản dịch của từ Have feet of clay trong tiếng Việt

Have feet of clay

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have feet of clay(Idiom)

hˈeɪv fˈiːt ˈɒf klˈeɪ
ˈheɪv ˈfit ˈɑf ˈkɫeɪ
01

Có một thiếu sót hoặc khuyết điểm nghiêm trọng về đạo đức.

To possess a serious moral flaw or defect

Ví dụ
02

Có thể bị tổn thương mặc dù có vẻ bề ngoài mạnh mẽ.

To be vulnerable despite appearances of strength

Ví dụ
03

Có một điểm yếu hoặc thiếu sót tiềm ẩn có thể dẫn đến thất bại.

To have a hidden weakness or flaw that can lead to failure

Ví dụ