Bản dịch của từ Have feet of clay trong tiếng Việt
Have feet of clay
Idiom

Have feet of clay(Idiom)
hˈeɪv fˈiːt ˈɒf klˈeɪ
ˈheɪv ˈfit ˈɑf ˈkɫeɪ
Ví dụ
02
Có thể bị tổn thương mặc dù có vẻ bề ngoài mạnh mẽ.
To be vulnerable despite appearances of strength
Ví dụ
