Bản dịch của từ Have recourse to trong tiếng Việt

Have recourse to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have recourse to(Phrase)

hˈæv ɹˈikɔɹs tˈu
hˈæv ɹˈikɔɹs tˈu
01

Làm điều gì đó để giải quyết một vấn đề, thường nhờ đến người khác hoặc dùng một phương tiện/biện pháp khác để giúp đỡ.

To do something to solve a problem often using another person or thing to help you.

求助于他人或事物来解决问题

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh