Bản dịch của từ Have your cake and eat it too trong tiếng Việt

Have your cake and eat it too

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have your cake and eat it too(Phrase)

hˈeɪv jˈɔː kˈeɪk ˈænd ˈiːt ˈɪt tˈuː
ˈheɪv ˈjʊr ˈkeɪk ˈænd ˈit ˈɪt ˈtu
01

Có được lợi ích của cả hai phía, vừa thưởng thức những điều mong muốn mà lại đối lập nhau cùng lúc

To enjoy the best of both worlds, meaning to indulge in two desires that are often conflicting at the same time.

要同时享受两个世界的美好,也就是说既追求自己渴望的,又要面对彼此矛盾的两个方面。

Ví dụ
02

Một tình huống mà người ta muốn giữ lại các lợi ích hiện có của mình trong khi vẫn tìm kiếm những cơ hội mới.

A situation where people want to preserve the current benefits while also exploring new opportunities.

既想保持原有福利,又想探索新机遇的情形

Ví dụ
03

Muốn hưởng tất cả những lợi ích mà không chấp nhận hy sinh cần thiết

Want to have all the benefits without giving up anything.

想要享受所有的好处,却又不愿意付出必要的牺牲

Ví dụ