Anh - Việt

Bản dịch của từ Headship trong tiếng Việt

headship

Noun

headship (Noun)

/hˈɛdʃˌɪp/
/hˈɛdʃˌɪp/
AI

Nghĩa 01

Vị trí hoặc chức danh đứng đầu, quyền lãnh đạo hoặc làm người đứng đầu một tổ chức, nhóm hay cơ quan.

The position of leader or chief.

Ví dụ
Chức vụ lãnh đạo của tổ chức chịu trách nhiệm về quyết định.The headship of the organization is responsible for decision-making.
Không có chức vụ lãnh đạo rõ ràng trong nhóm, gây nhầm lẫn.There is no clear headship in the group, causing confusion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh