Anh - Việt

Bản dịch của từ Header trong tiếng Việt

header

AdjectiveNounVerb

header (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Liên quan đến phần phía trên hoặc nằm ở vị trí đỉnh/đầu của một vật hay một phần nào đó.

Relating to or situated at the upper part or top of something

Ví dụ
Phần đầu của trang web rất hấp dẫn và thông tin.The header section of the website is very attractive and informative.
Phần đầu của báo cáo không bao gồm ngày tháng.The header of the report does not include the date.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

header (Noun)

/hˈɛdɚ/
/hˈɛdəɹ/
AI

Nghĩa 01

Tiêu đề nằm ở đầu một trang hoặc phần của tài liệu, dùng để nêu tên, chủ đề hoặc tóm tắt ngắn nội dung của trang/phần đó.

A title at the top of a page or section of a document

Ví dụ
Tiêu đề của báo cáo rất rõ ràng và thông tin cho người đọc.The header of the report was clear and informative for readers.
Tiêu đề không bao gồm bất kỳ thống kê nào về các vấn đề xã hội.The header did not include any statistics about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

header (Verb)

AI

Nghĩa 01

Gán hoặc thêm một tiêu đề/đầu mục cho một tài liệu, bài viết hoặc phần văn bản để mô tả nội dung chính hoặc mục đích của phần đó.

To provide a heading for something often a document or piece of writing

Ví dụ
Giáo viên sẽ ghi tiêu đề báo cáo với tên học sinh.The teacher will header the report with the student's name.
Họ không ghi tiêu đề tài liệu đúng cho dự án xã hội.They do not header the document correctly for the social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh