Bản dịch của từ Header trong tiếng Việt

Header

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Header(Noun)

hˈɛdɚ
hˈɛdəɹ
01

Một phần của món đồ nội thất (ví dụ như giường) nằm ở đầu hoặc phía trên cùng, thường là phần tựa đầu hoặc tấm che phía trên.

A part of a piece of furniture such as a bed that is at the head or top

Ví dụ
02

Người đứng đầu hoặc nhóm người lãnh đạo, quản lý một tổ chức, phòng ban hoặc bộ phận.

A person or group that leads or manages an organization or department

Ví dụ
03

Tiêu đề nằm ở đầu một trang hoặc phần của tài liệu, dùng để nêu tên, chủ đề hoặc tóm tắt ngắn nội dung của trang/phần đó.

A title at the top of a page or section of a document

Ví dụ

Header(Verb)

01

Gán hoặc thêm một tiêu đề/đầu mục cho một tài liệu, bài viết hoặc phần văn bản để mô tả nội dung chính hoặc mục đích của phần đó.

To provide a heading for something often a document or piece of writing

Ví dụ
02

Làm người đứng đầu, dẫn dắt hoặc điều hành một cuộc họp, một nhóm hoặc một buổi sinh hoạt; chỉ đạo, hướng dẫn tiến trình công việc trong buổi họp.

To lead or direct a meeting group etc

Ví dụ

Header(Adjective)

01

Liên quan đến phần phía trên hoặc nằm ở vị trí đỉnh/đầu của một vật hay một phần nào đó.

Relating to or situated at the upper part or top of something

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ