Bản dịch của từ Hearing acuity trong tiếng Việt
Hearing acuity
Noun [U/C]

Hearing acuity(Noun)
hˈiərɪŋ ˈeɪkjuːɪti
ˈhɪrɪŋ ˈækjuɪti
01
Khả năng nghe, đặc biệt là mức độ nhạy cảm với âm thanh.
The ability to hear especially the level of sensitivity to sound
Ví dụ
02
Sự cảm nhận âm thanh
The perception of sound auditory perception
Ví dụ
03
Một chỉ số đánh giá khả năng nghe thường được đo bằng đêxiben (dB)
A measurement of hearing ability often evaluated in dB decibels
Ví dụ
