Bản dịch của từ Heavyweight trong tiếng Việt

Heavyweight

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heavyweight (Adjective)

ˈhɛ.vi.weɪt
ˈhɛ.vi.weɪt
01

Có trọng lượng lớn hơn mức trung bình; nặng hơn bình thường.

Of aboveaverage weight.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Heavyweight (Noun)

ˈhɛ.vi.weɪt
ˈhɛ.vi.weɪt
01

Người hoặc vật có cân nặng lớn hơn mức trung bình; nặng cân hơn bình thường.

A person or thing of aboveaverage weight.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hạng cân nặng nhất trong quyền Anh và một số môn thể thao đối kháng khác; trong quyền Anh nghiệp dư thường gồm các vận động viên có cân nặng từ khoảng 81 đến 91 kg.

A weight in boxing and other sports typically the heaviest category In the amateur boxing scale it ranges from 81 to 91 kg.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh