Bản dịch của từ Hecking trong tiếng Việt

Hecking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hecking(Verb)

hˈɛkɪŋ
ˈhɛkɪŋ
01

Để diễn tả sự khó chịu hoặc không tin tưởng

To express annoyance or disbelief

Ví dụ
02

Một cách nói thông dụng của từ "heck" thường được sử dụng để nhấn mạnh.

A colloquial form of heck often used for emphasis

Ví dụ
03

Gây cản trở hoặc can thiệp, thường theo cách gây phiền phức.

To disrupt or interfere with often in a troublesome manner

Ví dụ