Bản dịch của từ Hemihydrate trong tiếng Việt

Hemihydrate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hemihydrate(Noun)

hɛmɪhˈaɪdɹeɪt
hɛmɪhˈaɪdɹeɪt
01

Một dạng hợp chất kết tinh có mỗi hai phân tử chất đó kèm theo một phân tử nước (tức là tỉ lệ nước:chất = 1:2).

A crystalline hydrate containing one molecule of water for every two molecules of the compound in question.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh