Anh - Việt

Bản dịch của từ Hemming trong tiếng Việt

hemming

VerbNoun

hemming (Verb)

/hˈɛmɪŋ/
/hˈɛmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

May viền; làm gấu quần/áo bằng cách gấp mép vải lại vào bên trong rồi khâu cố định.

to make a garment by turning under a raw edge and stitching it down.

Ví dụ
Cô ấy gấp viền váy trước bữa tiệc.She hemmed her dress before the party.
Anh ấy không gấp viền quần, nên chúng trông lộn xộn.He didn't hem his pants, so they looked messy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hemming (Noun)

/hˈɛmɪŋ/
/hˈɛmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Viền vải được gấp mép rồi may cố định để ngăn vải bị sờn, tạo cạnh gọn gàng cho quần áo hoặc các sản phẩm vải.

an edge or border made by folding and stitching.

Ví dụ
Viền của chiếc váy cô ấy được làm gọn gàng.The hemming on her dress was done neatly.
Anh ấy quên làm viền ở quần của mình.He forgot to do the hemming on his pants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh